Từ: hộ, khổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hộ, khổ:

楛 hộ, khổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộ,khổ

hộ, khổ [hộ, khổ]

U+695B, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4, ku3;
Việt bính: fu2 wu6;

hộ, khổ

Nghĩa Trung Việt của từ 楛

(Danh) Cây hộ, giống như cây kinh , đời xưa dùng làm cán tên (để bắn cung).Một âm là khổ.

(Tính)
Xấu, kém, không chắc chắn (đồ vật).

(Tính)
Tỉ dụ không chính đáng, không đúng lễ nghĩa.
◇Tuân Tử : Thuyết khổ giả, vật thính dã , (Khuyến học ) Nói chuyện không đúng lễ nghĩa, đừng nghe.

gỗ, như "cây gỗ" (vhn)
gõ, như "gõ (loại gỗ quý)" (gdhn)

Nghĩa của 楛 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: HỘ
cây hộ (một loài cây giống cây kinh, cành có thể làm cung nỏ.)。古书上指荆一类的植物,茎可制箭杆。
Ghi chú: 另见kǔ
[kǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHỔ
khô; xốp; không chắc chắn。粗劣; 不坚固; 不精致。

Chữ gần giống với 楛:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 楛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楛 Tự hình chữ 楛 Tự hình chữ 楛 Tự hình chữ 楛

Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ

khổ:trái khổ qua
khổ𧁷:khổ ải, kham khổ
hộ, khổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hộ, khổ Tìm thêm nội dung cho: hộ, khổ