Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hộ, khổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hộ, khổ:
Pinyin: hu4, ku3;
Việt bính: fu2 wu6;
楛 hộ, khổ
Nghĩa Trung Việt của từ 楛
(Danh) Cây hộ, giống như cây kinh 荊, đời xưa dùng làm cán tên (để bắn cung).Một âm là khổ.(Tính) Xấu, kém, không chắc chắn (đồ vật).
(Tính) Tỉ dụ không chính đáng, không đúng lễ nghĩa.
◇Tuân Tử 荀子: Thuyết khổ giả, vật thính dã 說楛者, 勿聽也 (Khuyến học 勸學) Nói chuyện không đúng lễ nghĩa, đừng nghe.
gỗ, như "cây gỗ" (vhn)
gõ, như "gõ (loại gỗ quý)" (gdhn)
Nghĩa của 楛 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: HỘ
cây hộ (một loài cây giống cây kinh, cành có thể làm cung nỏ.)。古书上指荆一类的植物,茎可制箭杆。
Ghi chú: 另见kǔ
[kǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHỔ
khô; xốp; không chắc chắn。粗劣; 不坚固; 不精致。
Số nét: 13
Hán Việt: HỘ
cây hộ (một loài cây giống cây kinh, cành có thể làm cung nỏ.)。古书上指荆一类的植物,茎可制箭杆。
Ghi chú: 另见kǔ
[kǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHỔ
khô; xốp; không chắc chắn。粗劣; 不坚固; 不精致。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khổ | 𧁷: | khổ ải, kham khổ |

Tìm hình ảnh cho: hộ, khổ Tìm thêm nội dung cho: hộ, khổ
